Bảng giá xe máy mới nhất 2019 của Honda và Yamaha

Sau đây mình sẽ cập nhật bảng giá xe máy mới nhất 2019 của 2 hãng nổi tiếng HondaYamaha.

bảng giá xe máy mới nhất 2019

Báo giá hãng xe Honda tháng 8 – 2019

Loại xe Giá đề xuất Giá đại lý 
Giá xe Vision 2019 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey)

29.900.000

34.200.000
Giá xe Vision 2019 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) 30.790.000 35.600.000
Giá xe Vision 2019 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen mờ, Trắng Đen) 31.990.000 36.800.000
Giá xe Air Blade 2019 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen) 40.590.000 47.500.000
Giá xe Air Blade 2019 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen) 41.590.000 48.000.000
Giá xe Air Blade 2019 bản Tiêu chuẩn (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen) 37.990.000 44.000.000
Giá xe Air Blade 2019 bản đen mờ 41.790.000 50.000.000
Giá xe Lead 2019 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 38.290.000 43.000.000
Giá xe Lead 2019 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) 40.290.000 45.000.000
Giá xe Lead 2019 Smartkey bản Đen Mờ 41.490.000 46.000.000
Giá xe SH Mode 2019 bản thời trang  51.490.000 61.500.000
Giá xe SH Mode 2019 ABS bản Thời trang  55.690.000 66.000.000
Giá xe SH Mode 2019 ABS bản Cá tính  56.990.000 72.600.000
Giá xe PCX 2019 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 72.000.000
Giá xe PCX 2019 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 60.000.000
Giá xe PCX Hybrid 150  89.990.000 93.000.000
Giá xe SH 125 phanh CBS 2019 67.990.000 85.500.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 2019 75.990.000 91.500.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 2019 81.990.000 101.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 2019 89.990.000 111.000.000
Giá xe SH 150 đen mờ 2019 phanh CBS 83.490.000 101.500.000
Giá xe SH 150 đen mờ 2019 phanh ABS 94.490.000 111.500.000
Giá xe SH 300i 2019 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen) 276.500.000 295.000.000
Giá xe SH 300i 2019 phanh ABS (Màu Đen Mờ) 279.000.000 297.500.000
Giá xe Wave Alpha 2019 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) 17.790.000 21.000.000
Giá xe Wave RSX 2019 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 25.000.000
Giá xe Wave RSX 2019 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 26.000.000
Giá xe Wave RSX 2019 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 28.000.000
Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 21.400.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 22.400.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21.300.000 24.100.000
Giá xe Future 2019 bản vành nan hoa 30.190.000 34.500.000
Giá xe Future Fi bản vành đúc 31.190.000 35.400.000
Giá xe Super Cub C125 Fi 84.990.000 89.000.000
Giá xe Winner X 2019 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) 45.990.000 52.000.000
Giá xe Winner X 2019 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) 48.990.000

55.500.000

Giá xe Winner X 2019 ABS phiên bản Đen mờ  49.490.000

56.000.000

Giá xe MSX 125  49.990.000 56.000.000
Giá xe Monkey 2019  84.990.000 88.700.000
Giá xe Rebel 300 125.000.000 129.000.000
Giá xe CB150R 105.000.000 114.000.000
 
Báo giá hãng xe Yamaha tháng 8 – 2019
Loại xe Giá đề xuất Giá đại lý 
Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) 41.990.000 40.500.000
Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) 43.990.000 42.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2019  49.500.000 48.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2019 Kỷ niệm 20 năm 50.000.000 49.000.000
Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) 34.990.000 32.500.000
Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) 36.490.000 33.000.000
Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS 38.990.000 39.000.000
Giá xe Latte 125  37.490.000 37.500.000
Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) 27.990.000 27.500.000
Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) 29.990.000 29.700.000
Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) 31.490.000 31.000.000
Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) 31.990.000 31.500.000
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) 40.990.000 40.000.000
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt 41.490.000 40.500.000
Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) 46.240.000 43.500.000
Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) 52.240.000 50.500.000
Giá xe NVX 155 Camo ABS  52.740.000 51.000.000
Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) 38.990.000 39.000.000
Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) 29.400.000  29.000.000
Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) 30.000.000  29.500.000
Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 18.800.000 18.500.000
Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 19.800.000 19.500.000
Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) 21.300.000 20.800.000
Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 20.340.000 20.000.000
Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 21.340.000 20.700.000
Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) 23.190.000 22.800.000
Giá xe Exciter 2019 RC 46.990.000 46.000.000
Giá xe Exciter 2019 GP 47.490.000 46.000.000
Giá xe Exciter 2019 Movistar 47.990.000 47.000.000
Giá xe Exciter 2019 kỷ niệm 20 năm 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter Doxou 2019 47.990.000 48.000.000
Giá xe Exciter 2019 bản giới hạn 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 2019 bản Monster Energy 48.990.000 48.000.000
Giá xe FZ150i  68.900.000 68.600.000
Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen)  82.900.000 79.800.000
Giá xe Yamaha R15 V3.0 92.900.000 91.000.000
Giá xe Yamaha R3 139.000.000 138.000.000
Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) 139.000.000 138.000.000

Bảng giá xe máy mới nhất 2019 trên được tham khảo từ các đại lý lớn ở Hồ Chí Minh và Hà Nội.

Giá xe máy trên đã gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

#giaxemay2019 #giaxeYamaha #giaxeHonda #giaxemaymoinhat #nhatinhte

Xem thêm đánh giá chi tiết các đồ gia dụng gia đình tại đây.

Leave a Reply

Leave a Reply

  Subscribe  
Notify of
%d bloggers like this: